Nghĩa chính
- Chết đuối, chết chìmtính từkhông so sánh (not comparable)That has died by drowning.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của drownđộng từsimple past and past participle of drown
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| too much water drowned the millercụm từ | cụm từ | Người có thể có quá nhiều thứ tốt |
| drowned tubedanh từ | danh từ | Ống nằm hoàn toàn dưới mực nước của nồi hơi trong quá trình vận hành |
| like a drowned ratcụm giới từ | cụm giới từ | Ngâm đến mức mất hấp dẫn; nằm liệt giường |
| be drowned outcụm từ | cụm từ | Bị lụt lội phải lánh khỏi nhà |
| he was all but drownedcụm từ | cụm từ | Hắn suýt chết đuối |
Họ từ (word family)
cùng gốc drownedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- () .Cô ấy bị chết đuối khi đang cố bơi qua eo biển Anh.
- .Anh ấy suýt chết đuối.
- .Cô ấy đã gieo mình xuống một cái hồ nào đó.