完
HSK2
Hay gặpHán-Việt: hoàn
wán
Nghĩa chính
- xong, hết, hoàn thànhđộng từTo finish, complete, or run out of something.
- nguyên vẹn, trọn vẹn, hoàn chỉnhtính từIntact, whole, and without any damage or missing parts.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
完
wánhoàn
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)7 nét
complete, finish, settle; wholeCụm từ (phrase)
Ngữ pháp
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Bạn đã hoàn toàn sai lầm.
- 。Tiền chưa bị tiêu hết.
- !Hoàn hảo!