Dịch

死

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: tợ, tử
sǐ

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. chết, qua đời, mất mạngđộng từto stop living and become dead
  2. chết đi được, cực kỳ, vô cùngtrạng từused after adjectives or verbs to mean extremely or to death
  3. cứng nhắc, máy móc, cố địnhtính từinflexible, rigid, or fixed without variation

Chữ và bộ thủ (character, radical)

死
sǐtợ, tử
Bộ: 歹 · đãi (xương tàn, xấu)6 nét
die; dead; death

Cụm từ (phrase)

吓死Sợ chết khiếp
死心Từ bỏ hy vọng
死板Cứng nhắc
死路Ngõ cụt
累死Mệt chết đi được
饿死Chết đói
死于Chết vì, tử vong do
死脑筋Đầu óc cứng nhắc, bướng bỉnh

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Tắc
  1. Tắc, nghẽn, tịtimpassable

Ví dụ

  • !Chết đi!
  • !Chết đi!
  • 。Chiếu hết.

AI