dormir
A1động từ (verb)
Hay gặp/doɾˈmiɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- ngủ, ngủ thiếp điđộng từA1to sleep, to be in a state of rest
- ngủ trễ, ngủ muộnđộng từA2to sleep in, to stay up late and then sleep
- đặt ngủ, đưa vào giấc ngủđộng từB1to put to sleep (someone or something)
- chết, ngủ yênđộng từB2to die, euphemistic expression for death
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể dormirDanh động từ durmiendoPhân từ dormido
| Presente | |
|---|---|
| yo | duermo |
| tú | duermes |
| él/ella/Ud. | duerme |
| nosotros | dormimos |
| vosotros | dormís |
| ellos/Uds. | duermen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dormir bien | Ngủ ngon | |
| dormir la siesta | Ngủ trưa | |
| dormir mal | Ngủ không ngon | |
| dormir profundamente | Ngủ say | |
| irse a dormir | Đi ngủ | |
| saco de dormirdanh từ | danh từ | Túi ngủ |
| bolsa de dormirdanh từ | danh từ | Túi ngủ |
| dormir en santa pazđộng từ | động từ | Ngủ trong bình yên thiên đường |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Gây mê
- to anesthetize
Ví dụ
- ¿ ?Ăn trước khi ngủ có béo thật không?
- .Cô ấy ngủ thiếp đi trong giờ học dù không muốn.
- ¡, ! .Dậy đi, đồ sâu ngủ! Cậu đã ngủ mười hai tiếng rồi đấy.