睡
HSK1
Hay gặpshuì
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ngủđộng từto sleep; to be in a state of rest with eyes closed and unaware of surroundings.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
睡
shuì
Bộ: 目 · mục (mắt)13 nét
sleep, dozeCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Nằm
- to lie down
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Cá có ngủ không?
- 。Ngủ ngay đi.
- 。Ngủ ngay đi.