sueño
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈsweɲo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- giấc ngủdanh từA1sleep as a state of rest for the body and mind
- cơn buồn ngủdanh từA2sleepiness or drowsiness
- giấc mơ, ước mơdanh từA2a series of images, ideas, emotions, and sensations occurring in the mind during sleep
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| traer sueño | Buồn ngủ | |
| sueño dorado | Giấc mơ ống | |
| sueño eterno | Giấc ngủ vĩnh hằng | |
| deuda de sueño | Nợ ngủ | |
| robar el sueño | Mất ngủ | |
| echar un sueño | Có một giấc ngủ ngắn; giành lấy bốn mươi cái nháy mắt | |
| enfermedad del sueño | Bệnh ngủ | |
| sueño mojado | Giấc mơ ướt |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tôi mơ
- first-person singular present indicative of soñar
Xuất hiện ở từ khác
- 理想Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sueñoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cơ thể cần giấc ngủ để phục hồi.
- , , .Điện ảnh là nghệ thuật, giấc mơ, sự mô phỏng cuộc đời.
- .Một giấc mơ không được giải mã giống như một lá thư chưa đọc.