梦
夢HSK4
Hay gặpmèng
Nghĩa chính
- giấc mơdanh từAn image or experience that appears in a person's mind while asleep.
- mơ, nằm mơđộng từTo dream while asleep, especially in the expression 做梦.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
梦
mèng
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)11 nét
dream; visionary; wishfulNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Chó có mơ không?
- ?Đây có phải là mơ?
- 。Tôi đã mơ thấy anh ấy.
Xuất hiện ở từ khác
- 梦想dễ nhầm“梦” chỉ giấc ngủ hoặc hình ảnh trong giấc ngủ, không dùng cho ước mơ lớn.