Dịch

梦

夢
HSK4
Hay gặp
mèng

Nghĩa chính

  1. giấc mơdanh từAn image or experience that appears in a person's mind while asleep.
  2. mơ, nằm mơđộng từTo dream while asleep, especially in the expression 做梦.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

梦
mèng
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)11 nét
dream; visionary; wishful

Cụm từ (phrase)

做梦Nằm mơ
噩梦Cơn ác mộng
梦想Ước mơ, giấc mơ
梦见Mơ thấy
白日梦Mộng giữa ban ngày
美梦Giấc mơ đẹp
梦寐以求Hằng mơ ước, mong mỏi thiết tha, khát khao cháy bỏng
一场梦Một giấc mơ

Ví dụ

  • ?Chó có mơ không?
  • ?Đây có phải là mơ?
  • 。Tôi đã mơ thấy anh ấy.

AI