pesadilla
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/pesaˈdiʝa/nguồn
Nghĩa chính
- Cơn ác mộng, ác mộngdanh từnightmare
- Nỗi ám ảnh, tai họadanh từbane
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pesadillaDạng gốc (base form)
- pesadillasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pesadilla recurrente | Ác mộng tái diễn |
Ví dụ
- . .Chiến tranh đã kết thúc. Những ác mộng không.
- .Đây là cơn ác mộng tồi tệ nhất của mọi phi công.
- .Dọn dẹp nơi này chắc là một cơn ác mộng.