Dịch

pesadilla

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/pesaˈdiʝa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cơn ác mộng, ác mộngdanh từnightmare
  2. Nỗi ám ảnh, tai họadanh từbane

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pesadillaDạng gốc (base form)
  2. pesadillasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pesadilla recurrenteÁc mộng tái diễn

Ví dụ

  • . .Chiến tranh đã kết thúc. Những ác mộng không.
  • .Đây là cơn ác mộng tồi tệ nhất của mọi phi công.
  • .Dọn dẹp nơi này chắc là một cơn ác mộng.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI