Dịch

bane

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Mối họa, tai họadanh từđếm được (countable)A cause of misery or ruin.
  2. Tai ương, sự hủy diệtdanh từkhông đếm được (uncountable)Misery, woe; also, doom, ruin; or physical injury, harm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baneDạng gốc (base form)
  2. banesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the bane of sb/sthnỗi ám ảnh của ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

boon or banecụm từMột cái gì đó có thể là một lợi ích hoặc một phiền não
boon and banedanh từMột điều vừa có lợi vừa có hại
a boon or a banedanh từMột cái gì đó có thể là một lợi ích hoặc một phiền não
a boon and a banecụm từMột điều vừa có lợi vừa có hại
bane of someone's lifedanh từĐồng nghĩa với bane of someone's existence
bane of someone's existencedanh từAi đó hoặc điều gì đó gây ra vấn đề nghiêm trọng cho ai đó
hog's banedanh từLoài thực vật thuộc loài Chenopodiastrum Murale (chân ngỗng lá tầm ma)
bollan banedanh từNgải cứu

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Chất độc
  1. đếm được (countable)Chất độc, thuốc độcChiefly in the names of poisonous plants or substances: a poison.

Ví dụ

  • nỗi ám ảnh cuộc đời
  • , , : , , , , , .Anh ta sớm nhận ra, vừa để phước vừa để họa, rằng mình mạnh hơn Thiên nhiên: và một cách bạo ngược, bất kính, anh ta cai trị thiên nhiên, phát quang, đào bới, đắp đê, xây dựng mà không chút sợ hãi hay hổ thẹn.
  • , ? / / / , […]Vì cái gì sẽ chữa lành, khi nước thánh gây hại? Hay ai có thể dẫn dắt Trên những đồng bằng hoang mạc Dân tộc tội lỗi nhưng được yêu thương của Ngài đang lang thang khắp nơi, [...]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mối họa
Tai ương
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibane“person or thing that destroys life, murderer, slayer; person who destroys the soul; destruction of life, death, doom; poison”
  2. từ tiếng Anh cổbana“person or thing that causes death, murderer”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*banō
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại miền Bắcban
  2. từ tiếng Anh cổbān
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bain“bone; leg”

Ngôn ngữ khác

AI