Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tiện lợidanh từA good thing; a thing to be thankful for or to appreciate duly.
- Ân huệ, đặc ândanh từThat which is asked or granted as a benefit or favor; a gift or benefaction.
- Pháp lực ban tặng, phúc lànhdanh từA blessing, typically a supernatural power, granted to an ascetic by a god or goddess.
- Vui vẻ, hân hoantính từGay; merry; jovial; convivial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- boon (to/for sb)mối lợi đối với ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boon companiondanh từ | danh từ | Bạn chí cốt |
| economic boon | Cú hích kinh tế | |
| major boon | Mối lợi lớn | |
| prove a boon | Tỏ ra rất có lợi | |
| real boon | Điều vô cùng may mắn | |
| Boon Laydanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Jurong West, Singapore |
| boon or banecụm từ | cụm từ | Một cái gì đó có thể là một lợi ích hoặc một phiền não |
| boon and banedanh từ | danh từ | Một điều vừa có lợi vừa có hại |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Lõi cây lanh
- không đếm được (uncountable)Lõi cây lanh, bã sợi lanhThe woody portion of flax, separated from the fiber as refuse matter by retting, braking, and scutching.
Xuất hiện ở từ khác
- enemytrái nghĩaĐiều mang lại lợi ích hoặc giúp ích.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc boonNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiboon“prayer”
- từ tiếng Bắc Âu cổbón“prayer, petition”
- từ tiếng German nguyên thủy*bōniz“supplication”
Cùng gốc (doublet)ben
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibone“reed, stem, husk”
- từ tiếng Anh cổbune“reed; drinking cup”
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiboon
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieboon
- từ tiếng Pháp cổbon“good”
Ví dụ
- , , : , .Những người ủng hộ biện pháp mà Quốc hội dự kiến biểu quyết vào thứ Hai tới coi đây là một điều có lợi cho nền dân chủ: một sự hạn chế vừa phải đối với việc các thẩm phán không qua bầu cử có thể cản trở một chính phủ dân cử, những người dù sao vẫn có các công cụ khác để bác bỏ quyết định của bộ trưởng.
- , , , .Mọi món quà tốt lành và mọi ân huệ hoàn hảo đều đến từ trên cao, đến từ Cha của ánh sáng, Đấng không thể biến đổi, cũng không có bóng đổ khi quay lại.
- Vikra, , , , whosoever's , .Một câu chuyện điển hình kể về Vikra, người sau nhiều năm tu khổ hạnh nghiêm ngặt đã cầu khẩn thần Śiva ban cho đặc ân hễ chạm vào đầu ai thì người đó sẽ chết ngay lập tức.