Dịch

boon

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tiện lợidanh từA good thing; a thing to be thankful for or to appreciate duly.
  2. Ân huệ, đặc ândanh từThat which is asked or granted as a benefit or favor; a gift or benefaction.
  3. Pháp lực ban tặng, phúc lànhdanh từA blessing, typically a supernatural power, granted to an ascetic by a god or goddess.
  4. Vui vẻ, hân hoantính từGay; merry; jovial; convivial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boonDạng gốc (base form)
  2. boonsSố nhiều (plural)
  3. boonerSo sánh hơn (comparative)
  4. boonestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • boon (to/for sb)mối lợi đối với ai

Cụm từ (phrase)

boon companiondanh từBạn chí cốt
economic boonCú hích kinh tế
major boonMối lợi lớn
prove a boonTỏ ra rất có lợi
real boonĐiều vô cùng may mắn
Boon Laydanh từ riêngKhu phố ở Jurong West, Singapore
boon or banecụm từMột cái gì đó có thể là một lợi ích hoặc một phiền não
boon and banedanh từMột điều vừa có lợi vừa có hại

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Lõi cây lanh
  1. không đếm được (uncountable)Lõi cây lanh, bã sợi lanhThe woody portion of flax, separated from the fiber as refuse matter by retting, braking, and scutching.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ân huệ
Hào phóng
Thuận lợi
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiboon“prayer”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổbón“prayer, petition”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bōniz“supplication”

Cùng gốc (doublet)ben

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibone“reed, stem, husk”
  2. từ tiếng Anh cổbune“reed; drinking cup”
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiboon
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieboon
  3. từ tiếng Pháp cổbon“good”

Ví dụ

  • , , : , .Những người ủng hộ biện pháp mà Quốc hội dự kiến biểu quyết vào thứ Hai tới coi đây là một điều có lợi cho nền dân chủ: một sự hạn chế vừa phải đối với việc các thẩm phán không qua bầu cử có thể cản trở một chính phủ dân cử, những người dù sao vẫn có các công cụ khác để bác bỏ quyết định của bộ trưởng.
  • , , , .Mọi món quà tốt lành và mọi ân huệ hoàn hảo đều đến từ trên cao, đến từ Cha của ánh sáng, Đấng không thể biến đổi, cũng không có bóng đổ khi quay lại.
  • Vikra, , , , whosoever's , .Một câu chuyện điển hình kể về Vikra, người sau nhiều năm tu khổ hạnh nghiêm ngặt đã cầu khẩn thần Śiva ban cho đặc ân hễ chạm vào đầu ai thì người đó sẽ chết ngay lập tức.

AI