Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bánh quy gừng nhỏdanh từA type of small gingerbread biscuit; a ginger nut.
- Vỏ bọc khí động học, tấm ốpdanh từA covering on various parts of a vehicle, for example an aircraft, automobile, or motorcycle, that streamlines it (i.e., produces a smooth exterior and reduces drag).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fairingDạng gốc (base form)
- fairingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cornish fairingdanh từ | danh từ | Loại bánh quy gừng truyền thống từ Cornwall, Anh, ban đầu được bán tại các hội chợ |
| get one's fairingđộng từ | động từ | Có được những gì xứng đáng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Quà hội chợ
- A gift or other souvenir bought at a fair.
Ví dụ
- glass-fibre , , .Để cải thiện vẻ ngoài của mái bậc thang, một tấm ốp sợi thủy tinh, được đúc theo bán kính góc, kéo dài toàn bộ chiều dài giữa hai cabin.
- -2 , liquid-fueled .Vị trí của các bu lông và những con số khắc trên đó giống với vỏ bọc phóng hình tổ ong của dòng tên lửa H-2 Nhật Bản, một hệ thống phóng nhiên liệu lỏng được sử dụng để vận chuyển vệ tinh và tàu thăm dò không gian.
- , 4-6-2, , .Tấm ốp trên bộ phận truyền động của động cơ này, và của các loại 4-6-2, sau đó đã bị tháo bỏ để dễ dàng tiếp cận các bộ phận vận hành hơn.