conveniente
B1tính từ (adjective)
/kombeˈnjente/
Nghĩa chính
- Thuận tiện, tiện lợitính từconvenient
- Thích hợp, phù hợp, nên làmtính từopportune, suitable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- convenienteDạng gốc (base form)
- convenientísimoSo sánh nhất (superlative)
- convenientesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuando sea conveniente | Khi thấy thuận tiện | |
| ser conveniente | Thích hợp, nên làm |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc convenienteTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Các bạn phải làm những gì mà các bạn cho là hợp lý.
- .Hãy đến gặp tôi vào lúc nào thuận tiện cho bạn.
- .Nên giữ bình tĩnh trước khi bắt đầu.
Xuất hiện ở từ khác
- 得Tiếng Trungtương đương