Dịch

conveniente

B1tính từ (adjective)
/kombeˈnjente/

Nghĩa chính

  1. Thuận tiện, tiện lợitính từconvenient
  2. Thích hợp, phù hợp, nên làmtính từopportune, suitable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. convenienteDạng gốc (base form)
  2. convenientísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. convenientesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

cuando sea convenienteKhi thấy thuận tiện
ser convenienteThích hợp, nên làm

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuận tiện
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc conveniente

Ví dụ

  • .Các bạn phải làm những gì mà các bạn cho là hợp lý.
  • .Hãy đến gặp tôi vào lúc nào thuận tiện cho bạn.
  • .Nên giữ bình tĩnh trước khi bắt đầu.

AI