apto
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈabto/
Nghĩa chính
- Phù hợp, thích hợp, có khả năngtính từsuitable; capable, able; fit
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của aptarđộng từfirst-person singular present indicative of aptar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar apto para | Đủ điều kiện | |
| resultar apto | Tỏ ra đủ điều kiện | |
| ser apto para | Đủ điều kiện | |
| apto para el consumo | Dùng được, ăn uống được |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc aptoVí dụ
- .Bộ phim đó chỉ phù hợp cho người lớn.
- .Bộ phim này phù hợp cho mọi đối tượng.
- .Họ cho rằng anh ấy không phù hợp với nhiệm vụ này.