Dịch

apto

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈabto/

Nghĩa chính

  1. Phù hợp, thích hợp, có khả năngtính từsuitable; capable, able; fit
  2. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của aptarđộng từfirst-person singular present indicative of aptar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aptoDạng gốc (base form)
  2. aptasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. aptosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. aptaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar apto paraĐủ điều kiện
resultar aptoTỏ ra đủ điều kiện
ser apto paraĐủ điều kiện
apto para el consumoDùng được, ăn uống được

Họ từ (word family)

cùng gốc apto
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bộ phim đó chỉ phù hợp cho người lớn.
  • .Bộ phim này phù hợp cho mọi đối tượng.
  • .Họ cho rằng anh ấy không phù hợp với nhiệm vụ này.

AI