incapaz
B1tính từ (adjective)
/inkaˈpaθ/nguồn
Nghĩa chính
- Không có khả năng, bất tàitính từincapable, unable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incapazDạng gốc (base form)
- incapacesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| incapaz de aceptar | Không thể chấp nhận | |
| incapaz de entender | Không thể hiểu | |
| incapaz de imaginar | Không thể tưởng tượng | |
| incapaz de resolver | Không thể giải quyết |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các chính trị gia không có khả năng giải quyết nó.
- .Tôi không có khả năng đưa cho anh ấy câu trả lời ngay lập tức.
- .Tôi không có khả năng hiểu gì trong tiếng ồn này.