Dịch

incapable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không có khả năngtính từNot capable (of doing something); unable.
  2. Không thể cảm nhận, không chịu ảnh hưởngtính từNot in a state to receive; not receptive; not susceptible; not able to admit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incapableDạng gốc (base form)
  2. incapablesSố nhiều (plural)
  3. more incapableSo sánh hơn (comparative)
  4. most incapableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • incapable of sthkhông thể (làm) cái gìincapable of speechkhông nói nên lời
  • incapable of doing sthkhông có khả năng làm gìThe children seem to be totally incapable of working by themselves.Lũ trẻ dường như hoàn toàn không thể tự làm việc một mình.

Cụm từ (phrase)

incapable of somethingKhông có khả năng làm gì
legally incapableMất năng lực hành vi
seem incapableDường như không thể
drunk and incapablecụm từSay không biết trời đất

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ bất tài
  1. Kẻ bất tài, người thiểu năngOne who is morally or mentally weak or inefficient; an imbecile; a simpleton.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không có khả năng
Kẻ bất tài

Nguồn gốc (etymology)

in-capable

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiincapable

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Một chiếc ly một panh không thể chứa nhiều hơn một panh chất lỏng.
  • , ; không cảm nhận được nỗi đau hay niềm vui; không thể bị vấy bẩn hay tổn thương
  • .Cô ấy không có khả năng lừa dối ai bao giờ.

AI