Dịch

capable

B1tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có năng lực, có khả năngtính từAble and efficient; having the ability needed for a specific task; having the disposition to do something; permitting or being susceptible to something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capableDạng gốc (base form)
  2. more capableSo sánh hơn (comparative)
  3. most capableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • capable of sthcó khả năng cái gìYou are capable of better work than this.Bạn có khả năng làm tốt hơn thế này.
  • capable of doing sthcó khả năng làm gìHe's quite capable of lying to get out of trouble.Hắn hoàn toàn có khả năng nói dối để thoát rắc rối.

Cụm từ (phrase)

capable handsĐôi bàn tay khéo léo
capable leaderNhà lãnh đạo tài năng
capable mindTrí tuệ minh mẫn
capable workerNhân viên năng lực
dual-capable aircraftdanh từCác loại máy bay có thể thực hiện cả nhiệm vụ thông thường và hạt nhân

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có dung lượng
  1. Có dung lượng, có thể chứa, có sức chứaOf sufficient capacity or size for holding, containing, receiving or taking in; accessible to. Construed with of, for or an infinitive.

Ví dụ

  • .Anh ấy là một luật sư giỏi.
  • , 400 .Nơi được chọn là nhà thờ chính tòa, có sức chứa khoảng 400 người.
  • hãy chứng tỏ cho thầy giáo biết anh có khả năng đến mức nào

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có năng lực

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicapable
  2. từ tiếng Latinh muộncapābilis

AI