Dịch

able

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈeɪ.bl̩/US/ˈeɪbəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. có thể, có khả năngtính từA2Having the power, skill, time, or opportunity to do something.
  2. tài giỏi, có năng lực, thành thạotính từB2Clever, skillful, or having the competence to do something well.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ableDạng gốc (base form)
  2. ablerSo sánh hơn (comparative)
  3. ablestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • able to do sthcó thể làm gì

Cụm từ (phrase)

able lawyerLuật sư giỏi
able seamandanh từThủy thủ hạng nhất
able studentHọc sinh giỏi
able leaderNhà lãnh đạo tài năng
be able to do somethingCó thể làm gì
be able tođộng từCó thể, nổi
-ablehậu tốCó thể thực hiện được; phù hợp để được thực hiện
come-at-abletính từDễ dàng truy cập

12 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Có đủ tư cách pháp lý
  1. Legally qualified or competent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có khả năng
Khỏe mạnh

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiable
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieable
  3. từ tiếng Pháp cổabile

Cùng gốc (doublet)habile

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiablen

Ví dụ

  • .Anh ấy biết chơi guitar.
  • darken’d : ⁠‘ pratest ; ⁠ , : […]’Urania nói với đôi mày cau lại: 'Ngươi nói ở đây là nơi ngươi kém cỏi nhất; đức tin này có nhiều vị tư tế thuần khiết hơn, và nhiều tiếng nói tài năng hơn ngươi...'
  • ?Bạn đã tìm được cô ấy chưa?

AI