Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- có thể, có khả năngtính từA2Having the power, skill, time, or opportunity to do something.
- tài giỏi, có năng lực, thành thạotính từB2Clever, skillful, or having the competence to do something well.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- able to do sthcó thể làm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| able lawyer | Luật sư giỏi | |
| able seamandanh từ | danh từ | Thủy thủ hạng nhất |
| able student | Học sinh giỏi | |
| able leader | Nhà lãnh đạo tài năng | |
| be able to do something | Có thể làm gì | |
| be able tođộng từ | động từ | Có thể, nổi |
| -ablehậu tố | hậu tố | Có thể thực hiện được; phù hợp để được thực hiện |
| come-at-abletính từ | tính từ | Dễ dàng truy cập |
12 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Có đủ tư cách pháp lý
- Legally qualified or competent.
Họ từ (word family)
cùng gốc able- unableKhông thể, không có khả năngtính từ, thán từ, động từ
- abilityKhả năng, năng lựcdanh từ
- ableistTriển lãm hoặc liên quan đến chủ nghĩa khả năngtính từ, danh từ
- ableismPhân biệt đối xử hoặc thành kiến đối với những người khuyết tật về thể chất, trí tuệ, tâm thần hoặc các khuyết tật khácdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiable
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieable
- từ tiếng Pháp cổabile
Cùng gốc (doublet)habile
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiablen
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy biết chơi guitar.
- darken’d : ‘ pratest ; , : […]’Urania nói với đôi mày cau lại: 'Ngươi nói ở đây là nơi ngươi kém cỏi nhất; đức tin này có nhiều vị tư tế thuần khiết hơn, và nhiều tiếng nói tài năng hơn ngươi...'
- ?Bạn đã tìm được cô ấy chưa?