Dịch

apañado

C2tính từ (adjective)
/apaˈɲado/

Nghĩa chính

  1. Có thể; khéo léo; có khả năngtính từable; deft; capable
  2. Đủ tốt; hợp lýtính từgood enough; sufficient

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apañadoDạng gốc (base form)
  2. apañadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. apañadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. apañadaGiống cái (feminine)

AI