Nghĩa chính
- Đủ tốttính từkhông so sánh (not comparable)acceptable, adequate for the purpose (though imperfect)
- Thật tử tế (như)tính từkhông so sánh (not comparable)đi với toso kind (as to)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| good enough for government worktính từ | tính từ | Đồng nghĩa với close enough for government work |
| good enough to eattính từ | tính từ | Cực kỳ đẹp; mang tính thẩm mỹ |
| good enough for jazztính từ | tính từ | Đủ tốt |
| perfect is the enemy of good enoughcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với perfect is the enemy of good |
Xuất hiện ở từ khác
- enoughkết hợpđủ tốt, tạm ổn
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Điều đó không đủ tốt cho bạn.
- .Vậy là được rồi.
- .