Dịch

enough

A2từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)thán từ (interjection)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. đủtừ hạn địnhA2as much or as many as is needed or wanted
  2. đủ, vừa đủtrạng từA2to the necessary degree or extent
  3. đủ, số lượng đủđại từA2an amount or quantity that is sufficient
  4. đủ rồi, thôi đithán từB1used to demand that someone stop doing something annoying

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enoughDạng gốc (base form)
  2. enoughsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fair enoughcụm từHợp lý, được thôi
good enoughtính từĐủ tốt
have enough of somethingChán ngấy cái gì
have had enoughđộng từChịu đủ rồi
oddly enoughKỳ lạ thay
sure enoughtrạng từ(Thông tục) Chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa
enough is enoughcụm từĐủ rồi, quá đủ rồi
enough moneyĐủ tiền

3 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 1
Khá
  1. Khá, tương đốiFully; quite; used after adjectives to express slight augmentation of the positive degree, and sometimes equivalent to very.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiynogh
  2. từ tiếng Anh cổġenōg“enough”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*ganōgaz“enough”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ?Chúng ta có đủ bột mì không?
  • father's !Biết bao nhiêu người làm thuê cho cha ta có thừa mứa thức ăn!
  • ; .Bạn đã làm việc đủ rồi; nghỉ ngơi một chút.

AI