suficiente
A2tính từ (adjective)
Hay gặp/sufiˈθjente/nguồn
Nghĩa chính
- đủ, vừa đủ, đầy đủtính từA2Enough in amount or degree to meet a need or make something possible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suficienteDạng gốc (base form)
- suficientesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lo suficiente | Đủ | |
| tener suficiente con algo | Chỉ cần điều gì là đủ | |
| tiempo suficiente | Đủ thời gian | |
| como si no fuera suficientetrạng từ | trạng từ | Như thể điều đó vẫn chưa đủ |
| ser más que suficiente | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Chúng không đủ để phát huy hiệu quả.
- ¿ ?Chúng ta đã biết đủ rõ về các động cơ chưa?
- .Đã không có đủ nước cốt dừa cho mọi người.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đủ
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc suficienteNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- enoughTiếng Anhtương đương
- fineTiếng Anhtương đương
- goodTiếng Anhtương đương
- bastantedễ nhầm, đồng nghĩaSuficiente mang nghĩa 'đủ' một cách tuyệt đối và khách quan, trong khi bastante đôi khi mang sắc thái chủ quan là 'khá nhiều'.
- bienđồng nghĩaNhấn mạnh rằng việc đó đủ tốt để chấp nhận.
- 够Tiếng Trungtương đương