Dịch

suficiente

A2tính từ (adjective)
Hay gặp
/sufiˈθjente/nguồn

Nghĩa chính

  1. đủ, vừa đủ, đầy đủtính từA2Enough in amount or degree to meet a need or make something possible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suficienteDạng gốc (base form)
  2. suficientesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

lo suficienteĐủ
tener suficiente con algoChỉ cần điều gì là đủ
tiempo suficienteĐủ thời gian
como si no fuera suficientetrạng từNhư thể điều đó vẫn chưa đủ
ser más que suficienteChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Chúng không đủ để phát huy hiệu quả.
  • ¿ ?Chúng ta đã biết đủ rõ về các động cơ chưa?
  • .Đã không có đủ nước cốt dừa cho mọi người.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI