Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đủtừ hạn địnhAn adequate quantity of; enough.
- Lượng đủ, số lượng đủtừ hạn địnhA quantity (of something) that is as large as is needed.
- Đủ, thỏa đángtính từOf a type or kind that suffices, that satisfies requirements or needs.
- Đủ năng lực, đủ khả năngtính từPossessing adequate talents or accomplishments; of competent power or ability; qualified; fit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sufficientDạng gốc (base form)
- more sufficientSo sánh hơn (comparative)
- most sufficientSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sufficient to do sthđủ để làm gìThese reasons are not sufficient to justify the ban.Những lý do này không đủ để biện minh cho lệnh cấm.
- sufficient for sth/sbđủ cho cái gì/aiIs £100 sufficient for your expenses?100 bảng có đủ cho chi phí của bạn không?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sufficient amount | Số lượng đủ | |
| sufficient conditiondanh từ | danh từ | Điều kiện đủ |
| sufficient detail | Đầy đủ chi tiết | |
| sufficient evidence | Đủ bằng chứng | |
| sufficient information | Đầy đủ thông tin | |
| sufficient time | Đủ thời gian | |
| self-sufficienttính từ | tính từ | Có khả năng tự chu cấp cho bản thân một cách độc lập với người khác; không cần sự hỗ trợ từ bên ngoài |
| law of sufficient reasondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với principle of sufficient reason |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Có uy tín
- Có uy tín, có khả năng chi trảCapable of meeting obligations; responsible.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sufficientNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổsufisanz
- từ tiếng Latinhsufficiēns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi có đủ đồ dự trữ cho cả mùa đông.
- ; .Chúng tôi không cần thêm nữa; chúng tôi đã có đủ rồi.
- .Đây là điều kiện cần nhưng không phải điều kiện đủ.