Dịch

self-sufficient

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có khả năng tự chu cấp cho bản thân một cách độc lập với người khác; không cần sự hỗ trợ từ bên ngoàitính từAble to provide for oneself independently of others; not needing external support.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-sufficientDạng gốc (base form)
  2. more self-sufficientSo sánh hơn (comparative)
  3. most self-sufficientSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-sufficientlytrạng từMột cách tự túc

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Quá tự tin vào khả năng của chính mình
  1. Quá tự tin vào khả năng của chính mình; kiêu ngạoOverconfident in one's own abilities; arrogant.

Họ từ (word family)

cùng gốc self-sufficient

Nguồn gốc (etymology)

self-sufficient

  1. dịch sát từ tiếng Hy Lạp cổαὐτάρκηςautárkēs

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . , .
  • , £500 , : " , 2023."
  • .

AI