self-sufficient
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có khả năng tự chu cấp cho bản thân một cách độc lập với người khác; không cần sự hỗ trợ từ bên ngoàitính từAble to provide for oneself independently of others; not needing external support.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-sufficientDạng gốc (base form)
- more self-sufficientSo sánh hơn (comparative)
- most self-sufficientSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-sufficientlytrạng từ | trạng từ | Một cách tự túc |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Quá tự tin vào khả năng của chính mình
- Quá tự tin vào khả năng của chính mình; kiêu ngạoOverconfident in one's own abilities; arrogant.
Xuất hiện ở từ khác
- independentđồng nghĩatự đủ; nhấn mạnh khả năng không cần dựa vào người khác.
Họ từ (word family)
cùng gốc self-sufficientNguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Hy Lạp cổαὐτάρκηςautárkēs
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , .
- , £500 , : " , 2023."
- .