Dịch

independent

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. độc lập, không phụ thuộc, tách biệttính từB1Not dependent on, separate from, or affected by someone or something.
  2. độc lập, không thuộc đảng phái, phi đảng pháitính từB1Not belonging to or officially representing any political party.
  3. độc lập về tài chính, tự trang trải, đủ sốngtính từB2Able to support oneself comfortably without relying on another person.
  4. độc lập, tự chủ, không thiên vịtính từB2Free from bias or outside influence and able to direct oneself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. independentDạng gốc (base form)
  2. independentsSố nhiều (plural)
  3. more independentSo sánh hơn (comparative)
  4. most independentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • independent from sthđộc lập từ cái gìThe country became fully independent from France in 1960.Đất nước này trở nên hoàn toàn độc lập từ Pháp vào năm 1960.
  • independent of sthđộc lập khỏi cái gìAdams urged Congress to declare the American colonies independent of Britain.Adams thúc giục Quốc hội tuyên bố các thuộc địa Mỹ độc lập khỏi Anh.
  • independent of sb/sthđộc lập với ai/cái gìStudents should aim to become more independent of their teachers.Sinh viên nên cố gắng trở nên độc lập hơn với giáo viên của mình.

Cụm từ (phrase)

independent candidateỨng cử viên độc lập
independent countryQuốc gia độc lập
independent decisionQuyết định độc lập
independent mediaTruyền thông độc lập
independent studyNghiên cứu độc lập
independent variabledanh từBiến độc lập
an independentMột người độc lập
financially independentTự chủ về tài chính

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Người độc lập
  1. Người độc lập, ứng viên độc lậpA candidate or voter not affiliated with any political party, a freethinker, free of a party platform.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

in-dependent

  1. từ tiếng Anh trung đạiindependent

Ví dụ

  • .Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập.
  • , he’d , .Joe Biden đang nỗ lực rõ ràng để thu hút các cử tri Cộng hòa bất mãn và cử tri độc lập trong những tuần cuối của cuộc bầu cử, hứa rằng ông sẽ là một tổng thống làm việc chăm chỉ không chỉ cho những người ủng hộ mình mà còn cho cả những người không ủng hộ.
  • một bất động sản độc lập

AI