Dịch

crossbencher

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thành viên của cơ quan lập pháp thuộc một đảng phái hoặc liên minh chính trị không nằm trong chính phủ hoặc phe đối lập chính thức (đảng hoặc liên minh lớn nhất không nằm trong chính phủ) hoặc độc lập; một thành viên của băng ghế chéodanh từA member of a legislature who belongs to a political party or coalition that is not in government or official opposition (the largest party or coalition not in government), or is independent; a member of the crossbench.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crossbencherDạng gốc (base form)
  2. crossbenchersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI