Dịch

autonomous

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tự trịtính từGoverning itself independently.
  2. Hoặc liên quan đến một lãnh thổ tự quản độc lập.tính từOf or relating to a territory that governs itself independently.
  3. Có ý thức; tự nhận thứctính từSentient; self-aware.
  4. Hành động một mình hoặc độc lập; của một đứa trẻ, hành động mà không bị chi phối bởi các quy tắc của cha mẹ hoặc người giám hộ.tính từActing on one's own or independently; of a child, acting without being governed by parental or guardian rules.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autonomousDạng gốc (base form)
  2. more autonomousSo sánh hơn (comparative)
  3. most autonomousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

autonomous decisionQuyết định tự chủ
autonomous regiondanh từVùng tự trị
autonomous robotRobot tự hành
autonomous systemHệ thống tự trị
autonomous vehicledanh từXe tự lái
autonomous communitydanh từCác phân khu trong số mười bảy phân khu chính trị cấp một tự quản của Tây Ban Nha
autonomous prefecturedanh từChâu tự trị
Tibet Autonomous Regiondanh từ riêngKhu tự trị của Trung Quốc, nằm trên cao nguyên Tây Tạng và một phần của Tây Tạng, là quê hương của người dân Tây Tạng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được sử dụng không có chủ đề
  1. Được sử dụng không có chủ đề, chỉ ra một tác nhân không xác định hoặc không xác định; được sử dụng trong các tình huống tương tự như thể bị động trong tiếng Anh (sự khác biệt là chủ đề trong cấu trúc bị động tiếng Anh là chủ ngữ, trong khi trong cấu trúc tự trị của người Celtic, chủ đề là đối tượng và không có chủ ngữ)Used with no subject, indicating an unknown or unspecified agent; used in similar situations as the passive in English (the difference being that the theme in the English passive construction is the subject, while in the Celtic autonomous construction the theme is the object and there is no subject).

Ví dụ

  • lãnh thổ tự trị
  • , .
  • .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI