Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quyền tự trịdanh từkhông đếm được (uncountable)The right or condition of self-government; freedom to act or function independently.
- Quốc gia tự trịdanh từđếm được (countable)A self-governing country or region.
- Khả năng quyết định có hiểu biếtdanh từkhông đếm được (uncountable)The capacity to make an informed, uncoerced decision.
- Khả năng tự quyết của hệ thốngdanh từkhông đếm được (uncountable)The capacity of a system to make a decision about its actions without the involvement of another system or operator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- autonomyDạng gốc (base form)
- autonomiesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tự trị của giáo hội
- không đếm được (uncountable)The status of a church whose highest-ranking bishop is appointed by the patriarch of the mother church, but which is self-governing in all other respects. Compare autocephaly.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- agencyđồng nghĩanhấn mạnh tự quyết, thường dùng cho cá nhân
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc autonomy- autonomousTự trịtính từ
- autonomicTự động, không tự chủtính từ
- nonautonomyThiếu quyền tự chủdanh từ
- autonomationKhái niệm thiết kế tự động hóa được phát triển tại Toyota, sử dụng khả năng chống lỗi và phát hiện lỗi quy trình tự động để giảm bớt sự tham gia của con người vào việc sản xuất đúng lúc đòi hỏi khắt khedanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .Độc lập tài chính và việc nghỉ hưu sớm đã trở thành biểu tượng của sự tự trị mà tôi tự tạo cho bản thân mình—một cảm giác mạnh mẽ.
- ...[] ....[T]rằng một lý thuyết khoa học có thể được ứng dụng vào rất nhiều hiện tượng khác nhau không hàm ý gì về việc lý thuyết ấy tách khỏi các định luật vật lý sâu xa.
- Tom's .Cần tôn trọng quyền tự trị của Tom