heteronomy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự phục tùng chính trị của một cộng đồng dưới sự cai trị của một thế lực khác hoặc luật pháp bên ngoàidanh từkhông đếm được (uncountable)The political subjection of a community to the rule of another power or to an external law.
- Trạng thái chịu ảnh hưởng từ bên ngoàidanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being beholden to external influences.
- Điều kiện là dị tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being heteronomous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heteronomyDạng gốc (base form)
- heteronomiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
heteronomy
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc heteronomyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha