Dịch

heteronomy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phục tùng chính trị của một cộng đồng dưới sự cai trị của một thế lực khác hoặc luật pháp bên ngoàidanh từkhông đếm được (uncountable)The political subjection of a community to the rule of another power or to an external law.
  2. Trạng thái chịu ảnh hưởng từ bên ngoàidanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being beholden to external influences.
  3. Điều kiện là dị tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being heteronomous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heteronomyDạng gốc (base form)
  2. heteronomiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

heteronomy

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI