Dịch

hetero

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈhɛt.(ə).ɹoʊ/US/ˈhɛ.tɚ.oʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kháctính từHeterosexual: of, pertaining to, or being a heterosexual person.
  2. Người có tình dục khác giớidanh từA heterosexual person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heteroDạng gốc (base form)
  2. heterosSố nhiều (plural)
  3. more heteroSo sánh hơn (comparative)
  4. most heteroSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hetero-tiền tốĐa dạng, không đồng nhất; một tập hợp có sự đa dạng về gốc
Hetero sapiensdanh từ riêngNói chung là những người thẳng thắn
hetero-fascismdanh từSự hỗ trợ độc đoán hoặc tích cực cho thuyết dị hóa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Cuốn tiểu thuyết này miêu tả một cặp đôi khác giới đang yêu nhau.
  • West’s hetero’s .Chỉ cần xem điệu nhảy của Dominic West trong phim Pride trong hai giây là bạn hiểu rằng có những thứ nằm ngoài tầm với của người khác giới.
  • " ?" " .""Bạn là người khác giới hay đồng tính nữ?" "Tôi là người khác giới."

AI