Dịch

homosexual

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người đồng tính luyến áitính từSexually and/or romantically attracted to members of the same sex, such as a man who is attracted to other men or a woman who is attracted to other women; gay. (Typically used in the sense of sole/exclusive attraction.)
  2. Cùng giớitính từBetween two people of the same sex; gay.
  3. Người đồng tínhdanh từA person who is sexually attracted solely or primarily to others of the same sex.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homosexualDạng gốc (base form)
  2. homosexualsSố nhiều (plural)
  3. more homosexualSo sánh hơn (comparative)
  4. most homosexualSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

homosexual barQuán bar đồng tính
homosexual communityCộng đồng đồng tính
homosexual marriagedanh từHôn nhân đồng tính
homosexual orientationXu hướng tính dục đồng giới
homosexual partnerBạn đời đồng tính
homosexual rightsQuyền người đồng tính
homosexual behaviorHành vi đồng tính
homosexual relationshipMối quan hệ đồng tính

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dành cho người đồng tính
  1. Intended for or used by homosexuals, as a nightclub, a bar, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người đồng tính luyến ái
Dành cho người đồng tính
Người đồng tính

Nguồn gốc (etymology)

homo--sexual

  1. mượn từ tiếng Đứchomosexual

Ví dụ

  • [] .Anh ấy nói rằng mình chưa bao giờ nhận thấy điều gì đồng tính ở bản thân.
  • .Hầu hết các nước phương Tây đã bãi bỏ các luật chống lại hoạt động tình dục đồng giới giữa những người trưởng thành tự nguyện.
  • , .Theo tờ The Weekly News của thành phố Miami, một chiến dịch kiến nghị đóng cửa tất cả các cơ sở dành cho người đồng tính để ứng phó với sự lây lan AIDS giả định đã bắt đầu vào cuối tháng Mười.

AI