Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Quả, tráidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The seed-bearing part of a plant; often edible, colourful, fragrant, and sweet or sour; produced from a floral ovary after fertilization.
- Trái cây, hoa quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any sweet or sour, edible part of a plant that resembles seed-bearing fruit (see former sense) even if it does not develop from a floral ovary.
- Thành quả, kết quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An end result, effect, or consequence; advantageous or disadvantageous result.
- Ra quả, kết tráiđộng từnội động từ (intransitive)To produce fruit, seeds, or spores.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Quả
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A product of fertilization in a plant, specifically
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifruyt
- từ tiếng Pháp cổfruit“produce, fruits and vegetables”
- từ tiếng Latinhfruitus“enjoyment, proceeds, profits, produce, income”
Ví dụ
- ?Cà chua có phải trái cây không?
- .Dâu tây là hoa quả.
- hậu quả của sự hấp tấp
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fruitNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha