Dịch

实

實
Hay gặp
Hán-Việt: thực
shí

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. thật, đúngtính từreal, true; not false or imagined.
  2. thành thật, trung thựctính từhonest; truthful and sincere.
  3. đặc, cứng, chắctính từsolid, sturdy; firm and strong.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

实
shíthực
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)8 nét
real, true; honest, sincere

Cụm từ (phrase)

实事Điều thật
实心Đặc, không rỗng
实木Gỗ thật
实话Lời nói thật
其实Thực ra, thực chất, kỳ thực
实现Thực hiện, hiện thực hóa
实施Triển khai, thực thi
实际Thực tế, thực tại

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Thực sự
  1. Thực sự, quả thựcreally
  2. Thực sự, chắc chắndefinitely

Ví dụ

  • ?Bạn có tin ông ta đang nói sự thật không?
  • 。Đây không phải là tình yêu thật sự.
  • 。Đúng là cô ấy đã mất.

AI