realmente
A2trạng từ (adverb)
Hay gặp/reˌalˈmente/
Nghĩa chính
- thực sự, quả thực, thực ratrạng từA2in actual fact or to emphasize a statement; really, genuinely
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| realmente bueno | Thực sự tốt | |
| realmente importante | Thực sự quan trọng | |
| realmente difícil | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thực sự muốn điều đó cắn rứt lương tâm mình không?
- .Hành động cao thượng của anh ấy thực sự đáng khen ngợi.
- , ¿ ?Nhưng thế thì, bạn thực sự muốn chết ở đây sao?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh