Dịch

fully

A2trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈfɵlɪj/US/ˈfʊli/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủtrạng từA2completely, entirely; without any lack or defect.
  2. đúng mức, đúng chừngtrạng từA2used as an intensifier for a quantity.
  3. đúng, bằng nhautrạng từB1exactly, equally.
  4. ăn notrạng từA2to be full (not hungry); to satiation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fullyDạng gốc (base form)
  2. more fullySo sánh hơn (comparative)
  3. fullierSo sánh hơn (comparative)
  4. most fullySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

eat fullyĂn no
fully awareNhận thức đầy đủ
fully equalHoàn toàn bằng nhau
fully three daysĐúng ba ngày
fully understandHiểu thấu đáo
fully committedtính từCam kết vào tù để xét xử, trái ngược với việc bị giam giữ để kiểm tra
fully-growntính từĐã đạt đến độ trưởng thành sinh học hoàn toàn
fully-fittedtính từThông thường là tàu hàng, có tất cả các phanh nối với ống phanh chạy suốt đoàn tàu nên chịu sự điều khiển của người lái tàu

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 1
Thực sự
  1. Thực sự, thật sựUsed as a general intensifier; actually, really, literally.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

full-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạifully
  2. từ tiếng Anh cổfullīċe“fully”

Ví dụ

  • .Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
  • .phải mất đúng bốn tiếng chúng tôi mới về đến nhà.
  • . , , .Nó gây sốc hoàn toàn như ý định của nó. Bạn bước vào một căn phòng tối đen như mực, giẫm lên thứ cảm giác như một lưới gia súc nguy hiểm, thứ dường như kích hoạt vòng tròn ánh sáng trắng lách tách bắt đầu bừng sáng phía trên bạn.

AI