Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủtrạng từA2completely, entirely; without any lack or defect.
- đúng mức, đúng chừngtrạng từA2used as an intensifier for a quantity.
- đúng, bằng nhautrạng từB1exactly, equally.
- ăn notrạng từA2to be full (not hungry); to satiation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fullyDạng gốc (base form)
- more fullySo sánh hơn (comparative)
- fullierSo sánh hơn (comparative)
- most fullySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eat fully | Ăn no | |
| fully aware | Nhận thức đầy đủ | |
| fully equal | Hoàn toàn bằng nhau | |
| fully three days | Đúng ba ngày | |
| fully understand | Hiểu thấu đáo | |
| fully committedtính từ | tính từ | Cam kết vào tù để xét xử, trái ngược với việc bị giam giữ để kiểm tra |
| fully-growntính từ | tính từ | Đã đạt đến độ trưởng thành sinh học hoàn toàn |
| fully-fittedtính từ | tính từ | Thông thường là tàu hàng, có tất cả các phanh nối với ống phanh chạy suốt đoàn tàu nên chịu sự điều khiển của người lái tàu |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 1
Thực sự
- Thực sự, thật sựUsed as a general intensifier; actually, really, literally.
Xuất hiện ở từ khác
- completelyđồng nghĩaHay dùng khi nói một việc được thực hiện hoặc hiểu đầy đủ.
- fullđồng nghĩatừ phổ biến hơn khi làm phó từ chỉ mức độ hoàn toàn
- wideđồng nghĩaCũng nhấn mạnh mức độ đầy đủ; thường đi cùng awake trong cụm tương ứng.
- 大Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fullyNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
- .phải mất đúng bốn tiếng chúng tôi mới về đến nhà.
- . , , .Nó gây sốc hoàn toàn như ý định của nó. Bạn bước vào một căn phòng tối đen như mực, giẫm lên thứ cảm giác như một lưới gia súc nguy hiểm, thứ dường như kích hoạt vòng tròn ánh sáng trắng lách tách bắt đầu bừng sáng phía trên bạn.