Dịch

entirely

B1trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. hoàn toàn, trọn vẹntrạng từB1không so sánh (not comparable)Completely, with nothing left out.
  2. chỉ, chỉ riêngtrạng từB2không so sánh (not comparable)Only; no other person, thing, or part is involved.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hoàn toàn
Chỉ riêng

Cụm từ (phrase)

agree entirelyHoàn toàn đồng ý
entirely differentHoàn toàn khác biệt
entirely newHoàn toàn mới
not entirelyKhông hoàn toàn
be entirely responsible for somethingHoàn toàn chịu trách nhiệm
be entirely to blame for somethingHoàn toàn bị trách
rely entirely on someoneChỉ dựa vào ai đó
entirely cleartính từRõ ràng hoàn toàn, hoàn toàn rõ ràng

Ví dụ

  • . .Ăn tối ở đâu cũng được, tùy bạn thôi.
  • .Chỉ riêng tôi là người đáng trách.
  • ?Bạn đã đọc hết chưa?

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạientyerly

AI