Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
entirely clear
tính từ
(adjective)
UK
/
ɪ
n
ˈ
t
aɪ
ə
l
i
ˈ
k
l
ɪə
/
US
/
ɪ
n
ˈ
t
aɪ
ɹ
l
i
ˈ
k
l
ɪ
ɚ/
Nghĩa chính
1
Rõ ràng hoàn toàn, hoàn toàn rõ ràng
tính từ
completely understandable or obvious
Ví dụ
Your
explanation
was
entirely
clear
,
thank
you
.
Giải thích của bạn đã rõ ràng hoàn toàn, cảm ơn.
AI
1
Rõ ràng hoàn toàn
1
Rõ ràng hoàn toàn
1
Rõ ràng hoàn toàn