Dịch

solely

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Duy nhấttrạng từkhông so sánh (not comparable)Alone; exclusively.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

based solely onChỉ dựa vào
depend solely onHoàn toàn phụ thuộc vào
focus solely onChỉ tập trung vào
rely solely onChỉ phụ thuộc vào
solely responsibleChịu trách nhiệm duy nhất

Ví dụ

  • .Bếp trưởng mới chịu trách nhiệm duy nhất cho việc phụ trách bếp nướng.
  • .Anh ấy chỉ bán buôn.
  • .Anh ấy chỉ tập trung vào tiền bạc.

Họ từ (word family)

cùng gốc solely

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisoly

AI