Dịch

sole

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Lòng bàn chântính từkhông so sánh (not comparable)Only.
  2. Độc thân, góa bụatính từkhông so sánh (not comparable)Unmarried (especially of a woman); widowed.
  3. Lòng bàn chân, gan bàn chândanh từThe bottom or plantar surface of the foot.
  4. Đóng đế giày, thay đế giàyđộng từngoại động từ (transitive)To put a sole on a shoe or a boot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soleNguyên thể (infinitive)
  2. solesSố nhiều (plural)
  3. soledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. solingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sole sthđóng đế cái gì

Cụm từ (phrase)

rubber soleĐế cao su
sole heirNgười thừa kế duy nhất
sole purposeMục đích duy nhất
sole reasonLý do duy nhất
sole responsibilityTrách nhiệm duy nhất
sole survivorNgười sống sót duy nhất
true soledanh từCác họ Soleidae của cá dẹt
sole-liketính từTương tự như đế cá, về mùi vị, hình thức, v.v

17 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 1
Duy nhất
  1. không so sánh (not comparable)Duy nhất, vô songUnique; unsurpassed.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisole
  2. từ tiếng Pháp cổsol
  3. từ tiếng Latinhsōlus“alone, single, solitary, lonely”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisole
  2. từ tiếng Anh cổsole
  3. từ tiếng Anglo-Normansole
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisole
  2. từ tiếng Anh cổsāl“a rope, cord, line, bond, rein, door-hinge, necklace, collar”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sailą

Ví dụ

  • , , , , .Giờ đây anh thấy rõ toàn bộ thủy thủ đoàn của con tàu chỉ gồm hai người chết này, và dù không nhìn rõ mặt họ, anh vẫn thấy qua đôi bàn tay duỗi ra toàn những mảng thịt rách rưới rằng họ đã trải qua một quá trình phân rã kỳ lạ khác thường.
  • .Vẻ rực rỡ vô song của viên ngọc này.
  • .Một cơ quan toàn quyền.

AI