Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Lòng bàn chântính từkhông so sánh (not comparable)Only.
- Độc thân, góa bụatính từkhông so sánh (not comparable)Unmarried (especially of a woman); widowed.
- Lòng bàn chân, gan bàn chândanh từThe bottom or plantar surface of the foot.
- Đóng đế giày, thay đế giàyđộng từngoại động từ (transitive)To put a sole on a shoe or a boot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sole sthđóng đế cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rubber sole | Đế cao su | |
| sole heir | Người thừa kế duy nhất | |
| sole purpose | Mục đích duy nhất | |
| sole reason | Lý do duy nhất | |
| sole responsibility | Trách nhiệm duy nhất | |
| sole survivor | Người sống sót duy nhất | |
| true soledanh từ | danh từ | Các họ Soleidae của cá dẹt |
| sole-liketính từ | tính từ | Tương tự như đế cá, về mùi vị, hình thức, v.v |
17 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 1
Duy nhất
- không so sánh (not comparable)Duy nhất, vô songUnique; unsurpassed.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- oneđồng nghĩaTrang trọng hơn; thường chỉ người hoặc vật duy nhất.
- onlydễ nhầm, đồng nghĩaCũng nghĩa “duy nhất” nhưng thường trang trọng, đặc biệt trong văn bản trang trọng.
- singledễ nhầm, đồng nghĩanhấn mạnh tính duy nhất của một người hoặc vật trong một nhóm, thường mang sắc thái trang trọng hơn 'single'.
- uniqueđồng nghĩađộc nhất, thường dùng cho người hoặc vật duy nhất
- únicaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- únicoTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc soleNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạisole
- từ tiếng Pháp cổsol
- từ tiếng Latinhsōlus“alone, single, solitary, lonely”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạisole
- từ tiếng Anh cổsole
- từ tiếng Anglo-Normansole
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisole
- từ tiếng Anh cổsāl“a rope, cord, line, bond, rein, door-hinge, necklace, collar”
- từ tiếng German nguyên thủy*sailą
Ví dụ
- , , , , .Giờ đây anh thấy rõ toàn bộ thủy thủ đoàn của con tàu chỉ gồm hai người chết này, và dù không nhìn rõ mặt họ, anh vẫn thấy qua đôi bàn tay duỗi ra toàn những mảng thịt rách rưới rằng họ đã trải qua một quá trình phân rã kỳ lạ khác thường.
- .Vẻ rực rỡ vô song của viên ngọc này.
- .Một cơ quan toàn quyền.