Dịch

isolated

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bị cô lậptính từPlaced or standing apart or alone; in isolation.
  2. Đơn lẻ, cá biệttính từHappening or occurring only once.
  3. Rải ráctính từAffecting ten to twenty percent of a forecast zone.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của isolateđộng từsimple past and past participle of isolate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. isolatedDạng gốc (base form)
  2. more isolatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most isolatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

isolated systemdanh từHệ vật lý kín
isolated pawndanh từQuân tốt không có quân tốt thân thiện ở hàng bên cạnh
isolated horizondanh từTrong bối cảnh các lỗ đen, một siêu bề mặt rỗng (bề mặt mà các tia sáng truyền đi) ở trạng thái cân bằng với môi trường xung quanh
socially-isolatedtính từĐặc trưng bởi sự tách biệt cá nhân của các cá nhân do thực hiện giãn cách xã hội và tự cô lập
isolated incidentSự việc cá biệt

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Bị cô lập
  1. Such that no pawn of the same color is in an adjacent file.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bị cô lập
Đơn độc
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápisolé

Ví dụ

  • , outer-space, – , – , .Châu Nam Cực, giống như không gian ngoài vũ trụ, được biết đến là một môi trường ICE – cô lập, chật hẹp và khắc nghiệt – có nghĩa là không giống như các cộng đồng bị cô lập khác, tốc độ thay đổi từ vựng của nó có thể chậm hơn.
  • một sự việc đơn lẻ
  • .Anh ấy bị cô lập hoàn toàn khỏi xã hội.

AI