Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bị cô lậptính từPlaced or standing apart or alone; in isolation.
- Đơn lẻ, cá biệttính từHappening or occurring only once.
- Rải ráctính từAffecting ten to twenty percent of a forecast zone.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của isolateđộng từsimple past and past participle of isolate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- isolatedDạng gốc (base form)
- more isolatedSo sánh hơn (comparative)
- most isolatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| isolated systemdanh từ | danh từ | Hệ vật lý kín |
| isolated pawndanh từ | danh từ | Quân tốt không có quân tốt thân thiện ở hàng bên cạnh |
| isolated horizondanh từ | danh từ | Trong bối cảnh các lỗ đen, một siêu bề mặt rỗng (bề mặt mà các tia sáng truyền đi) ở trạng thái cân bằng với môi trường xung quanh |
| socially-isolatedtính từ | tính từ | Đặc trưng bởi sự tách biệt cá nhân của các cá nhân do thực hiện giãn cách xã hội và tự cô lập |
| isolated incident | Sự việc cá biệt |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Bị cô lập
- Such that no pawn of the same color is in an adjacent file.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc isolatedNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápisolé
Ví dụ
- , outer-space, – , – , .Châu Nam Cực, giống như không gian ngoài vũ trụ, được biết đến là một môi trường ICE – cô lập, chật hẹp và khắc nghiệt – có nghĩa là không giống như các cộng đồng bị cô lập khác, tốc độ thay đổi từ vựng của nó có thể chậm hơn.
- một sự việc đơn lẻ
- .Anh ấy bị cô lập hoàn toàn khỏi xã hội.