Dịch

sporadic

C1tính từ (adjective)
UK/spəˈɹæd.ɪk/US/spɚˈædɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rải rác, lác đác, thỉnh thoảngtính từRare and scattered in occurrence.
  2. Thất thường, không đềutính từExhibiting random behavior; patternless.
  3. Đơn lẻ, dị biệttính từNot belonging to any infinite family; an exception to an otherwise orderly classification.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sporadicDạng gốc (base form)
  2. more sporadicSo sánh hơn (comparative)
  3. most sporadicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sporadic fightingGiao tranh rải rác
sporadic gunfireTiếng súng rải rác
sporadic outbreaksCác đợt bùng phát rải rác
sporadic violenceBạo lực rải rác
sporadic Edanh từHiện tượng khí tượng trong đó sóng vô tuyến trên một tần số nhất định được phản xạ trong vùng E của khí quyển, cho phép thu được các sóng vô tuyến này ở khoảng cách lên tới 1.200 dặm
sporadic groupdanh từBất kỳ một trong 26 nhóm hữu hạn đơn giản đặc biệt, không thuộc bất kỳ loại vô hạn tổng quát nào được xác định bởi định lý phân loại cho các nhóm hữu hạn đơn giản

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Rải rác
  1. (of diseases) occurring in isolated instances; not epidemic.

Ví dụ

  • , Mourinho’s Sirigu’s .Đó là màn trình diễn uể oải, mệt mỏi của đội bóng Mourinho khi chỉ có vài khoảnh khắc hiếm hoi đe dọa khung thành của Salvatore Sirigu, và huấn luyện viên của họ trông có vẻ bối rối sau trận đấu khi cố gắng giải thích chuyện gì đã sai sót.
  • 2006 2007.Các chiến dịch lẻ tẻ của quân nổi dậy vẫn tiếp diễn trong suốt năm 2006 và 2007.
  • Sami's .Các cử động của Sami rất thất thường.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thất thường
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạisporadicus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσποραδικόςsporadikós

AI