Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rải rác, lác đác, thỉnh thoảngtính từRare and scattered in occurrence.
- Thất thường, không đềutính từExhibiting random behavior; patternless.
- Đơn lẻ, dị biệttính từNot belonging to any infinite family; an exception to an otherwise orderly classification.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sporadicDạng gốc (base form)
- more sporadicSo sánh hơn (comparative)
- most sporadicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sporadic fighting | Giao tranh rải rác | |
| sporadic gunfire | Tiếng súng rải rác | |
| sporadic outbreaks | Các đợt bùng phát rải rác | |
| sporadic violence | Bạo lực rải rác | |
| sporadic Edanh từ | danh từ | Hiện tượng khí tượng trong đó sóng vô tuyến trên một tần số nhất định được phản xạ trong vùng E của khí quyển, cho phép thu được các sóng vô tuyến này ở khoảng cách lên tới 1.200 dặm |
| sporadic groupdanh từ | danh từ | Bất kỳ một trong 26 nhóm hữu hạn đơn giản đặc biệt, không thuộc bất kỳ loại vô hạn tổng quát nào được xác định bởi định lý phân loại cho các nhóm hữu hạn đơn giản |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rải rác
- (of diseases) occurring in isolated instances; not epidemic.
Ví dụ
- , Mourinho’s Sirigu’s .Đó là màn trình diễn uể oải, mệt mỏi của đội bóng Mourinho khi chỉ có vài khoảnh khắc hiếm hoi đe dọa khung thành của Salvatore Sirigu, và huấn luyện viên của họ trông có vẻ bối rối sau trận đấu khi cố gắng giải thích chuyện gì đã sai sót.
- 2006 2007.Các chiến dịch lẻ tẻ của quân nổi dậy vẫn tiếp diễn trong suốt năm 2006 và 2007.
- Sami's .Các cử động của Sami rất thất thường.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sporadicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạisporadicus
- từ tiếng Hy Lạp cổσποραδικόςsporadikós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha