esporádico
B2tính từ (adjective)
/espoˈɾadiko/
Nghĩa chính
- Thỉnh thoảng, rải ráctính từsporadic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- esporádicoDạng gốc (base form)
- esporádicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- esporádicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- esporádicaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc esporádicoTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ? ¿ ?Lỗi này xuất hiện thường xuyên hay thỉnh thoảng? Lỗi có tái hiện được không?
- .Vào ban đêm, cô ấy thở dài thỉnh thoảng hàng chục lần trước khi chìm hẳn vào giấc ngủ.