Dịch

esporádico

B2tính từ (adjective)
/espoˈɾadiko/

Nghĩa chính

  1. Thỉnh thoảng, rải ráctính từsporadic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. esporádicoDạng gốc (base form)
  2. esporádicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. esporádicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. esporádicaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc esporádico
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ? ¿ ?Lỗi này xuất hiện thường xuyên hay thỉnh thoảng? Lỗi có tái hiện được không?
  • .Vào ban đêm, cô ấy thở dài thỉnh thoảng hàng chục lần trước khi chìm hẳn vào giấc ngủ.

AI