Dịch

occasional

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thỉnh thoảngtính từOccurring or appearing irregularly from time to time, but not often; incidental.
  2. Dành cho dịp đặc biệttính từCreated for a specific occasion.
  3. Dùng khi cần thiếttính từIntended for use as the occasion requires.
  4. Người làm việc không thường xuyêndanh từA person who does something only occasionally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. occasionalDạng gốc (base form)
  2. occasionalsSố nhiều (plural)
  3. more occasionalSo sánh hơn (comparative)
  4. most occasionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

occasional drinkThỉnh thoảng uống rượu
occasional meetingCuộc gặp không thường xuyên
occasional problemVấn đề thỉnh thoảng xảy ra
occasional rainMưa rải rác
occasional smokerNgười hút thuốc thỉnh thoảng
occasional visitorKhách thỉnh thoảng ghé
occasional tabledanh từCác chiếc bàn nhỏ, chẳng hạn như bàn cuối, không có chức năng cụ thể và thường có thể được gấp lại
occasional furnituredanh từNhững món đồ nội thất nhỏ, đa năng được thiết kế để sử dụng linh hoạt trong nhà

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thỉnh thoảng
  1. Thỉnh thoảng, không thường xuyênActing in the indicated role from time to time.

Ví dụ

  • , .Anh ấy thường cô độc, nhưng thích khách thỉnh thoảng ghé thăm.
  • Elgar's .Nhạc của Elgar không được sáng tác để là nhạc dành cho lễ tốt nghiệp trung học.
  • .Phòng khách của bạn cần một vài chiếc ghế phù hợp với dịp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thỉnh thoảng

Nguồn gốc (etymology)

occasion-al

  1. từ tiếng Anh trung đạioccasyonal
  2. từ tiếng Latinh trung đạioccāsiōnālis
  3. từ tiếng Pháp cổocasionel

AI