Dịch

ocasional

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thỉnh thoảng, đôi khi, ngẫu nhiêntính từoccasional

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ocasionalDạng gốc (base form)
  2. ocasionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

espectador ocasionalKhán giả thỉnh thoảng

Ví dụ

  • , .Chỉ là bạn tình thỉnh thoảng, không nghiêm túc hay chính thức.
  • .Mây mù, mưa thỉnh thoảng.
  • .Ngay cả tòa án cũng có vai trò thỉnh thoảng trong số kẻ bẩn thỉu.

Họ từ (word family)

cùng gốc ocasional

Ngôn ngữ khác

AI