Nghĩa chính
- nêu, tuyênđộng từA1said or wrote something
- được nêu, được tuyêntính từA1không so sánh (not comparable)expressed in words or writing
- cố định, đã địnhtính từA2không so sánh (not comparable)fixed or established
- định kỳ, đều đặntính từA2không so sánh (not comparable)regular or recurring
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stated aim | Mục đích đã nêu | |
| stated objective | Mục tiêu đã nêu | |
| stated policy | Chính sách đã tuyên bố | |
| stated preference | Sở thích đã nêu | |
| stated purpose | Mục đích đã định | |
| stated business hours | Giờ làm việc theo lịch | |
| stated hours | Giờ giấc cố định | |
| stated incomedanh từ | danh từ | Lượng thu nhập bị cáo buộc bởi người kiếm tiền mà không có bằng chứng |
Họ từ (word family)
cùng gốc statedVí dụ
- […] , , ; , , , […]ông ấy chưa từng có giờ giấc cố định cho bữa trưa, bữa tối hay giấc ngủ; bởi vì, ông nói, chúng ta nên tuân theo tiếng gọi tự nhiên, chứ không nên gò ép cơn thèm ăn vào các bữa ăn
- giờ làm việc định kỳ
- .Sami chưa bao giờ tuyên bố điều này.