Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
statedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Ở từng thời kỳ đã định, ở từng lúc đã định
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
At stated times; regularly.
Nguồn gốc
(etymology)
stated
+
-ly
Ví dụ
Opposite
the
windows
was
a
large
range
,
on
which
the
dinner
for
the
family
and
for
various
ladies
who
statedly
dine
in
the
institution
was
cooking
.
As
his
family
increased
,
he
had
a
minister
statedly
resident
in
his
house
,
who
discharged
both
the
office
of
a
tutor
to
his
children
,
and
of
a
chaplain
,
and
who
was
always
treated
with
a
becoming
kindness
and
respect
.
AI
1
Ở từng thời kỳ đã định
1
Ở từng thời kỳ đã định
1
Ở từng thời kỳ đã định