Dịch

occasion

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Dịp đặc biệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A special event or function.
  2. Dịpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A favorable opportunity; a convenient or timely chance.
  3. Lầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particular happening; an instance or time when something occurred.
  4. Gây rađộng từngoại động từ (transitive)To cause; to produce; to induce

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. occasionNguyên thể (infinitive)
  2. occasionsSố nhiều (plural)
  3. occasionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. occasioningPhân từ I (present participle)
  5. occasionerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on an occasionvào một dịpon this/that occasionvào dịp này/đó
  • occasion when…dịp khi…I can remember very few occasions when he had to cancel because of ill health.Tôi nhớ rất ít dịp ông ấy phải hủy vì sức khỏe kém.
  • on the occasion of sthnhân dịp gìHe was presented with the watch on the occasion of his retirement.Ông ấy được tặng chiếc đồng hồ nhân dịp nghỉ hưu.
  • occasion for doing sthdịp để làm gìIt should have been an occasion for rejoicing, but she could not feel any real joy.Đó lẽ ra là dịp để vui mừng, nhưng cô ấy không cảm thấy vui thực sự.
  • occasion for sthdịp cho cái gìThis is not a time for specifics, but an occasion for vision.Đây không phải là lúc cho chi tiết, mà là dịp cho tầm nhìn.
  • occasion to do sthdịp để làm gìI've had no occasion to visit him recently.Gần đây tôi không có dịp đến thăm ông ấy.

Cụm từ (phrase)

occasion demandsHoàn cảnh đòi hỏi
occasion to do somethingCó dịp làm gì
on occasioncụm giới từThỉnh thoảng, lúc này lúc khác
take occasionđộng từTận dụng một cơ hội
rise to the occasionđộng từỨng phó hiệu quả
social occasiondanh từĐồng nghĩa với function
improve the occasionđộng từChỉ ra một bài học đạo đức từ một sự kiện nào đó vừa xảy ra
joyous occasionDịp vui mừng

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Thời điểm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time when something happens.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioccasioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạioccasion
  3. từ tiếng Pháp cổoccasiun

Ví dụ

  • ?Hôm nay là một ngày trọng đại
  • , .Lúc này, cô ấy chớp lấy dịp để nêu ý kiến của mình.
  • .Tôi có thể nghĩ ra hai lần riêng biệt khi cô ấy cố ý nói dối tôi.

AI