ocasiones
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:ocasión
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- lần, dịpdanh từA2Particular times when something happens or favorable moments.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en diversas ocasiones | Vào nhiều dịp khác nhau | |
| en ocasiones | Đôi khi, thỉnh thoảng | |
| en pocas ocasiones | Hiếm khi | |
| en repetidas ocasiones | Nhiều lần lặp lại | |
| en varias ocasiones | Nhiều lần | |
| en numerosas ocasiones | Nhiều lần, nhiều dịp |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Gây ra
- Gây ra, dẫn đếnsecond-person singular present subjunctive of ocasionar
Họ từ (word family)
cùng gốc ocasiónVí dụ
- .Đôi khi anh ấy chiều chuộng lũ trẻ quá mức.
- Tom .Hôm nay tôi đã gặp Tom vào ba dịp khác nhau.
- ¿ ?Sự việc đó đã lặp lại bao nhiêu lần?
Xuất hiện ở từ khác
- vecesđồng nghĩadùng khi muốn nhấn mạnh đến các dịp hoặc cơ hội cụ thể