veces
A1giống cái (feminine)giới từ (preposition)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈbeθes/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- lần, những lần, lượtdanh từA1plural form of vez, indicating multiple instances, occasions, or repetitions of an event
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a vecestrạng từ | trạng từ | Đôi khi, thỉnh thoảng, đôi lúc |
| algunas vecestrạng từ | trạng từ | Đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc |
| muchas veces | Nhiều lần | |
| pocas veces | Hiếm khi, ít khi | |
| repetidas veces | Nhiều lần liên tiếp | |
| varias veces | Nhiều lần | |
| en vecestrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với a veces |
| hacer las vecesđộng từ | động từ | Tăng gấp đôi, đứng trong |
2 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 1
Động từ (verb) 1
Lần
- by, times (multiplication)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy tự ép mình hít thở sâu vài lần.
- .Đôi khi người ta đưa ra những quyết định sai lầm.
- , .Đôi khi phao tiêu có đèn nhấp nháy.