为
為HSK2
Hay gặpHán-Việt: vay
wèi
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- vì, cho, đối vớigiới từUsed to indicate purpose, cause, or the beneficiary of an action.
- là, làm, đóng vai tròđộng từIndicates the state, role, or function of someone or something.
- làm, thực hiệnđộng từIndicates the action of doing or creating something.
- coi là, xem làđộng từTo regard or consider someone or something as something else.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
为
wèivay
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)4 nét
do, handle, govern, act; beCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Trở thành
- Trở thành, biến thànhto become
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Để làm gì?
- ?tại sao?
- ?Tại sao?
Xuất hiện ở từ khác
- towardTiếng Anhtương đương
- xTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 为了dễ nhầm, đồng nghĩaNgoài biểu thị mục đích như 「为了」, 「为」 còn có thể chỉ đối tượng tiếp nhận hành động ('làm gì cho ai, vì ai').
- 以đồng nghĩaGiới thiệu mục đích và thường đi trước động từ hoặc danh từ.
- 替đồng nghĩaCó thể mang nghĩa vì hoặc hộ người khác, nhưng phạm vi rộng và cũng dùng trong nhiều cấu trúc khác.
- 系đồng nghĩaDạng văn ngôn khác mang nghĩa 'là'.