Dịch

为

為
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: vay
wèi

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. vì, cho, đối vớigiới từUsed to indicate purpose, cause, or the beneficiary of an action.
  2. là, làm, đóng vai tròđộng từIndicates the state, role, or function of someone or something.
  3. làm, thực hiệnđộng từIndicates the action of doing or creating something.
  4. coi là, xem làđộng từTo regard or consider someone or something as something else.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

为
wèivay
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)4 nét
do, handle, govern, act; be

Cụm từ (phrase)

为主Ưu tiên, đặt lên hàng đầu, coi là quan trọng nhất
为人Làm người, tính tình
以为Tưởng, cứ ngỡ, cho rằng
认为Nghĩ rằng, cho rằng, coi là
为了Để, vì, nhằm mục đích
为什么Tại sao, vì sao
作为Với tư cách là, với vai trò là, làm
成为Trở thành, thành

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Trở thành
  1. Trở thành, biến thànhto become

Ví dụ

  • ?Để làm gì?
  • ?tại sao?
  • ?Tại sao?

AI