Dịch

以为

以為
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: vay
yǐ wéi

Nghĩa chính

  1. tưởng, cứ ngỡ, cho rằngđộng từto think or believe, often implying that the belief is mistaken

Chữ và bộ thủ (character, radical)

以
yǐ
Bộ: 人 · nhân (người)4 nét
by means of; thereby, therefore; consider as; in order to
为
wèivay
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)4 nét
do, handle, govern, act; be

Cụm từ (phrase)

原以为Vốn tưởng là
自以为是Tự cho là đúng, tự phụ
误以为Tưởng nhầm là
不以为然Không cho là đúng, không đồng tình
引以为傲Lấy làm tự hào, tự hào sâu sắc

Ví dụ

  • 。Chúng tôi đã nhầm anh ấy với một người Mỹ.
  • 。Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sĩ.
  • 。Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.

AI