以为
以為HSK2
Hay gặpHán-Việt: vay
yǐ wéi
Nghĩa chính
- tưởng, cứ ngỡ, cho rằngđộng từto think or believe, often implying that the belief is mistaken
Chữ và bộ thủ (character, radical)
以
yǐ
Bộ: 人 · nhân (người)4 nét
by means of; thereby, therefore; consider as; in order to为
wèivay
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)4 nét
do, handle, govern, act; beNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Chúng tôi đã nhầm anh ấy với một người Mỹ.
- 。Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sĩ.
- 。Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.